Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/65151

انظر.اسمع. و احيا ٣: نصرة مع الله [Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời] - Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

Tên chương trình: 65151
Các tin tức cập nhật: 1:23:03
Ngôn ngữ: Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

استهلالي ♦ يسوع ضارب مع ميليكي [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Jô-sue poh vual-vơla A-ma-les)]
3:36

1. استهلالي ♦ يسوع ضارب مع ميليكي [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Jô-sue poh vual-vơla A-ma-les)]

رجعو معاهم الثمار من كنعان [Hình 2 (Rùp 2: Dơgrữq mơnuĩh diòq iãq sì kayơu bõc voh lơgar Ka-na-an)]
5:28

2. رجعو معاهم الثمار من كنعان [Hình 2 (Rùp 2: Dơgrữq mơnuĩh diòq iãq sì kayơu bõc voh lơgar Ka-na-an)]

اسراإيين عبرو النهر شام [Hình 3 (Rùp 3: Vual-vơla Ju-đa gãt tơpa kròc)]
3:51

3. اسراإيين عبرو النهر شام [Hình 3 (Rùp 3: Vual-vơla Ju-đa gãt tơpa kròc)]

الحدود يليكو طاحة [Hình 4 (Rùp 4: Jơnãng pơlơi Je-ri-kô jơlỡh trôt)]
5:48

4. الحدود يليكو طاحة [Hình 4 (Rùp 4: Jơnãng pơlơi Je-ri-kô jơlỡh trôt)]

اسراييليين قد فازو لارض أي [Hình 5 (Rùp 5: Tơpuôl ling Ju-đa đuaĩq dơuq mưng pơlơi A-hi)]
3:46

5. اسراييليين قد فازو لارض أي [Hình 5 (Rùp 5: Tơpuôl ling Ju-đa đuaĩq dơuq mưng pơlơi A-hi)]

حكم الاكاني [Hình 6 (Rùp 6: kaya ngãq dlaìq A-kan)]
3:40

6. حكم الاكاني [Hình 6 (Rùp 6: kaya ngãq dlaìq A-kan)]

الشمس والقمر وقفو [Hình 7 (Rùp 7: ia harơi sì ia vlàt dòq dỡh wơq)]
3:31

7. الشمس والقمر وقفو [Hình 7 (Rùp 7: ia harơi sì ia vlàt dòq dỡh wơq)]

يوشوه يوصي ابنا اسرايليين [Hình 8 (Rùp 8: Jô-sue pơto pơđar vual-vơla)]
4:44

8. يوشوه يوصي ابنا اسرايليين [Hình 8 (Rùp 8: Jô-sue pơto pơđar vual-vơla)]

دبوره يشجع علي بركه [Hình 9 (Rùp 9: Debôra đơp pơnuaĩq Yàc Pô Lơngĩq)]
2:50

9. دبوره يشجع علي بركه [Hình 9 (Rùp 9: Debôra đơp pơnuaĩq Yàc Pô Lơngĩq)]

الله يساعد براكه لكي يضرب سسيراه [Hình 10 (Rùp 10: Yàc Pô Lơngĩq dõc poh pha rlao Si-se-ra)]
1:49

10. الله يساعد براكه لكي يضرب سسيراه [Hình 10 (Rùp 10: Yàc Pô Lơngĩq dõc poh pha rlao Si-se-ra)]

ياييلي قتل سسيراه [Hình 11 (Rùp 11 Ja-el pamơtai Si-se-ra)]
2:07

11. ياييلي قتل سسيراه [Hình 11 (Rùp 11 Ja-el pamơtai Si-se-ra)]

فرحة للبي اسراييل [Hình 12 (Rùp 12: Vual-vơla Ju-đa uôt-sơh)]
2:08

12. فرحة للبي اسراييل [Hình 12 (Rùp 12: Vual-vơla Ju-đa uôt-sơh)]

جديوني والملاكة [Hình 13 (Rùp 13: Gideôl sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]
4:12

13. جديوني والملاكة [Hình 13 (Rùp 13: Gideôl sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]

جديوني هده المذهب حق بالي [Hình 14 (Rùp 14: Gi-de-ôn prah rùpràc)]
3:25

14. جديوني هده المذهب حق بالي [Hình 14 (Rùp 14: Gi-de-ôn prah rùpràc)]

جديوني مع العسكر شربو الماء [Hình 15 (Rùp 15: Tơpuôl ling Gi-de-ôn mơnhũm ia)]
2:18

15. جديوني مع العسكر شربو الماء [Hình 15 (Rùp 15: Tơpuôl ling Gi-de-ôn mơnhũm ia)]

جديوني مع العسكر دورو علي الجران ومنداني [Hình 16 (Rùp 16: Tơpuôl ling Gi-de-ôn karwàc wàc tlam ling Ma-di-an)]
3:27

16. جديوني مع العسكر دورو علي الجران ومنداني [Hình 16 (Rùp 16: Tơpuôl ling Gi-de-ôn karwàc wàc tlam ling Ma-di-an)]

سمسون قتله السد [Hình 17 (Rùp 17: Sam-sôn pamơtai rơmong phum)]
3:37

17. سمسون قتله السد [Hình 17 (Rùp 17: Sam-sôn pamơtai rơmong phum)]

سمسون والكلب النار [Hình 18 (Rùp 18: Sam-sôn sì dơgrữq asơu kaih)]
2:34

18. سمسون والكلب النار [Hình 18 (Rùp 18: Sam-sôn sì dơgrữq asơu kaih)]

الفلسطينين حلقو راس سمسون [Hình 19 (Rùp 19: Sam-sôn kađòc mơnuĩh Phi-li-tin chơkãq bồq)]
6:31

19. الفلسطينين حلقو راس سمسون [Hình 19 (Rùp 19: Sam-sôn kađòc mơnuĩh Phi-li-tin chơkãq bồq)]

سمسون غرب الفلسطينين [Hình 20 (Rùp 20: Sam-sôn pamơtai mơnuĩh Phi-li-tin)]
3:23

20. سمسون غرب الفلسطينين [Hình 20 (Rùp 20: Sam-sôn pamơtai mơnuĩh Phi-li-tin)]

يسوع طردو الجن [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su prôh kamlai)]
3:08

21. يسوع طردو الجن [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su prôh kamlai)]

يسوع طردو البايع والشراء [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su prôh pơtiaoq dơgrữq mơnuĩh iãh mơsãc)]
1:29

22. يسوع طردو البايع والشراء [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su prôh pơtiaoq dơgrữq mơnuĩh iãh mơsãc)]

يسوع حي الثاني بعد الموت [Hình 23 (Rùp 23: Hadơi sì tũq mơtai Yàc Je-su hadiuq wơq)]
2:26

23. يسوع حي الثاني بعد الموت [Hình 23 (Rùp 23: Hadơi sì tũq mơtai Yàc Je-su hadiuq wơq)]

العسكر الرب [Hình 24 (Rùp 24: Tơpuôl ling Yàc Pô Lơngĩq)]
3:02

24. العسكر الرب [Hình 24 (Rùp 24: Tơpuôl ling Yàc Pô Lơngĩq)]

Tải xuống

Copyright © 2014 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?