Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/65150

انظر، اسمع، و احيا ٢: رجال الله العظام [Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI] - Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Tên chương trình: 65150
Các tin tức cập nhật: 1:38:52
Ngôn ngữ: Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

استهلالي ♦ يعقوب المفظل [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Dua adơi sơai)]
6:18

1. استهلالي ♦ يعقوب المفظل [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Dua adơi sơai)]

الحلم يعقوب [Hình 2 (Rùp 2: Kaya lơpơi Ja-kôp)]
3:41

2. الحلم يعقوب [Hình 2 (Rùp 2: Kaya lơpơi Ja-kôp)]

يعقوب والباني [Hình 3 (Rùp 3: Ja-kôp sì La-ban)]
3:39

3. يعقوب والباني [Hình 3 (Rùp 3: Ja-kôp sì La-ban)]

يعقوب يلتقي مع الله ← [Hình 4 (Rùp 4: Ja-kôp pãp Yàc Pô Lơngĩq)]
3:30

4. يعقوب يلتقي مع الله ← [Hình 4 (Rùp 4: Ja-kôp pãp Yàc Pô Lơngĩq)]

الحلم ليوسف [Hình 5 (Rùp 5: Kaya lơpơi Ja-kôp)]
2:46

5. الحلم ليوسف [Hình 5 (Rùp 5: Kaya lơpơi Ja-kôp)]

باعو يوسف كالقادم [Hình 6 (Rùp 6: Jô-sep kađòc pơvlơi)]
4:04

6. باعو يوسف كالقادم [Hình 6 (Rùp 6: Jô-sep kađòc pơvlơi)]

يوسف سار قادم في مصر [Hình 7 (Rùp 7: Jô-sep sì mơnu ĩh kamơi iãh mơsãc)]
4:48

7. يوسف سار قادم في مصر [Hình 7 (Rùp 7: Jô-sep sì mơnu ĩh kamơi iãh mơsãc)]

يوسف في السجن [Hình 8 (Rùp 8: Jô-sep dơlãp sàc jam)]
4:29

8. يوسف في السجن [Hình 8 (Rùp 8: Jô-sep dơlãp sàc jam)]

الحلم السطان [Hình 9 (Rùp 9: Kaya lơpơi pitao E-jip-tơ)]
7:36

9. الحلم السطان [Hình 9 (Rùp 9: Kaya lơpơi pitao E-jip-tơ)]

يوسف ملك المص [Hình 10 (Rùp 10: Jô-sep apãt akõq lơgar E-jip-tơ)]
7:45

10. يوسف ملك المص [Hình 10 (Rùp 10: Jô-sep apãt akõq lơgar E-jip-tơ)]

يوسف عرض نفسه لاخوانه [Hình 11 (Rùp 11: Jô-sep akhàt ga adơi sơai thơu drơi la asơi)]
7:23

11. يوسف عرض نفسه لاخوانه [Hình 11 (Rùp 11: Jô-sep akhàt ga adơi sơai thơu drơi la asơi)]

اسرايل و يوسف يلتقو في مص [Hình 12 (Rùp 12: Ja-kôp sì Jô-sep dơlãp E-jip-tơ)]
5:24

12. اسرايل و يوسف يلتقو في مص [Hình 12 (Rùp 12: Ja-kôp sì Jô-sep dơlãp E-jip-tơ)]

ابن موسي [Hình 13 (Rùp 13: Adơi tìt angãn la Môi-se)]
4:36

13. ابن موسي [Hình 13 (Rùp 13: Adơi tìt angãn la Môi-se)]

موسي مع العصا التي تشعل النار [Hình 14 (Rùp 14: Môi-se sì buôr duơi)]
3:22

14. موسي مع العصا التي تشعل النار [Hình 14 (Rùp 14: Môi-se sì buôr duơi)]

موسي رجع الي مصر [Hình 15 (Rùp 15: Môi-se mai wơq pioh pãp pitao)]
2:39

15. موسي رجع الي مصر [Hình 15 (Rùp 15: Môi-se mai wơq pioh pãp pitao)]

يوم الفصه [Hình 16 (Rùp 16: Anàq avo kađòc mơtai)]
3:06

16. يوم الفصه [Hình 16 (Rùp 16: Anàq avo kađòc mơtai)]

ابنا اسرايل عبرو بحر الشام [Hình 17 (Rùp 17: Gãt tơpa tơsìq mơriãq)]
3:15

17. ابنا اسرايل عبرو بحر الشام [Hình 17 (Rùp 17: Gãt tơpa tơsìq mơriãq)]

اكلو مانا مع الماءفي ججواني [Hình 18 (Rùp 18: Kaya bõc sì ia mơnhũm dơlãp blàc choah)]
5:18

18. اكلو مانا مع الماءفي ججواني [Hình 18 (Rùp 18: Kaya bõc sì ia mơnhũm dơlãp blàc choah)]

الامر الله [Hình 19 (Rùp 19: Môi-se dòq pãq chỡq Yàc Pô Lơngĩq)]
2:27

19. الامر الله [Hình 19 (Rùp 19: Môi-se dòq pãq chỡq Yàc Pô Lơngĩq)]

الثعبان الناس [Hình 20 (Rùp 20: Anàq ala pãq bẽq ale)]
2:33

20. الثعبان الناس [Hình 20 (Rùp 20: Anàq ala pãq bẽq ale)]

الزعيم الكبير افضل من موسي [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su ròc vual-vơla)]
2:46

21. الزعيم الكبير افضل من موسي [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su ròc vual-vơla)]

يسوع تكلم مع موسي [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su đơp dlài sì Môi-se)]
3:21

22. يسوع تكلم مع موسي [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su đơp dlài sì Môi-se)]

يسوع مات بسببنا لنا [Hình 23 (Rùp 23: Yàc Je-su mơtai kơyua mưng pơnõq drơi)]
2:10

23. يسوع مات بسببنا لنا [Hình 23 (Rùp 23: Yàc Je-su mơtai kơyua mưng pơnõq drơi)]

يسوع ءايش اليوم [Hình 24 (Rùp 24: Yàc Je-su dòq pãq dlòc lơngĩq)]
1:46

24. يسوع ءايش اليوم [Hình 24 (Rùp 24: Yàc Je-su dòq pãq dlòc lơngĩq)]

Tải xuống

Copyright © 2014 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?